|
|
 |
|
Có thể khởi động ở điện áp thấp. |
|
|
|
 |
|
Cài đặt chế độ hẹn giờ trong vòng 24 giờ. |
|
|
|
 |
|
Tự khởi động lại. |
|
|
|
 |
|
Màn hình LCD, điều
khiển bằng tia hồng ngoại. |
|
|
|
 |
|
Bảo vệ pha.
(Loại 3 pha). |
|
|
|
 |
|
Không gian luôn
chuyển không khí lớn. |
|
|
|
 |
|
Bảo vệ áp suất.
(Loại 3 pha). |
|
|
|
 |
|
Tự động lấy gió tươi. |
|
|
|
 |
|
Độ ẩm không khí ổn định. |
|
|
|
 |
|
Máy nén dạng quay.
Model: HCT18, 28C-A01. |
|
|
|
 |
|
Đảo gió tự động. |
|
|
|
 |
|
Máy nén dạng xoắn.
Model: HCT40, 48C-A01. |
|
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Model |
HCT18C(H)-A01 |
HCT28C(H)-A01 |
HCT40C(H)-A01 |
HCT48C(H)-A01 |
|
Điện nguồn |
V-Hz-Ph |
220-50-1 |
220-50-1 |
380-50-3 |
380-50-3 |
|
Công suất Lạnh(Sưởi) |
Btu/h |
18,000 |
28,000 |
40,000 |
48,000 |
|
HP |
2.0 |
3.0 |
4.5 |
5.5 |
|
Điện năng tiêu thụ Lạnh(Sưởi) |
W |
1,750(1,750) |
2,720(2,695) |
3,850(3,710) |
4,700(4,650) |
|
Dòng định mức Lạnh(Sưởi) |
A |
8.7(8.7) |
12.8(12.6) |
6.9(6.9) |
8.6(8.3) |
|
Lưu lượng gió dàn lạnh |
m³/h |
850 |
1,100 |
1,500 |
1,700 |
|
Độ ồn |
Dàn lạnh |
dB) A |
<45 |
<45 |
<48 |
<50 |
|
Dàn nóng |
dB) A |
<55 |
<60 |
<60 |
<62 |
Kích thước
(RxCxS) |
Dàn lạnh |
mm |
580x255x580/
650x30x650 |
835x240x835/
950x55x950 |
835x240x835/
950x55x950 |
835x285x835/
950x55x950 |
|
Dàn nóng |
mm |
800x690x300 |
800x690x300 |
900x850x330 |
900x850x330 |
|
Trọng lượng
|
Dàn lạnh |
kg |
20.0 |
27.0 |
27.0 |
30.0 |
|
Dàn nóng |
kg |
45.0 |
56.0 |
86.0 |
92.0 |
Kích thước
ống nối |
Ống lỏng |
mm |
Ø6.35 |
Ø9.52 |
Ø9.52 |
Ø9.52 |
|
Ống hơi |
mm |
Ø12.7 |
Ø15.88 |
Ø15.88 |
Ø19.05 |
|
Chiều dài ống tối đa |
m |
15.0 |
20.0 |
20.0 |
25.0 |
|
Chiều cao ống tối đa |
m |
10.0 |
15.0 |
15.0 |
15.0 |
|
Loại môi chất |
R22 |
R22 |
R22 |
R22 |
|
Thể tích thích hợp |
m³ |
60÷90 |
75÷113 |
135÷203 |
165÷248 |
Chú ý:
Công suất danh định dựa trên các điều kiện sau:
Nhiệt độ gió hồi 27°C, nhiệt độ bầu ướt 19°C, nhiệt độ ngoài trời 35°C, chiều dài
ống gas 5 mét. |
|