|
|
 |
|
Phin lọc than hạt tính khử mùi siêu kháng khuẩn. |
|
|
|
 |
|
Lá phin được phủ lớp bảo vệ Hydrophilic màu xanh. |
|
|
|
 |
|
Độ ồn thấp. |
|
|
|
 |
|
Tự khởi động lại. |
|
|
|
 |
|
Độ ẩm không khí ổn định. |
|
|
|
 |
|
Bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh dạng chữ C. |
|
|
|
 |
|
Ống đồng có rãnh xoắn bên trong. |
|
|
|
 |
|
Chức năng Smart.
Tiết kiệm 30% điện năng. |
|
|
|
 |
|
Thiết bị tạo Ion âm khử mùi và làm sạch không
khí. |
|
|
|
 |
|
Có thể khởi động ở điện áp thấp. |
|
|
|
 |
|
Cài đặt chế độ hẹn giờ trong vòng 24 giờ. |
|
|
|
 |
|
Chức năng Sleep.
|
|
|
|
 |
|
Đảo gió tự động. |
|
|
|
 |
|
Máy nén dạng quay. |
|
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Model |
HWS09C-Y41 |
HWS12C-Y41 |
HWS18C-Y41 |
HWS24C-Y41 |
|
Điện nguồn |
V-Hz-Ph |
220-50-1 |
220-50-1 |
220-50-1 |
220-50-1 |
|
Công suất Lạnh |
Btu/h |
9,000 |
12,000 |
18,000 |
24,000 |
|
HP |
1.0 |
1.5 |
2.0 |
2.5 |
|
Điện năng tiêu thụ Lạnh |
W |
920 |
1,250 |
2,100 |
2,400 |
|
Dòng định mức Lạnh |
A |
4.1 |
5.7 |
10.2 |
11.2 |
|
Lưu lượng gió dàn lạnh |
m³/h |
450 |
500 |
800 |
950 |
|
Độ ồn |
Dàn lạnh |
dB) A |
<39 |
<40 |
<45 |
<47 |
|
Dàn nóng |
dB) A |
<50 |
<52 |
<56 |
<57 |
Kích thước
(RxCxS) |
Dàn lạnh |
mm |
760x245x188 |
790x270x187 |
1,020x320x215 |
1,020x320x215 |
|
Dàn nóng |
mm |
675x430x265 |
790x535x270 |
760x590x270 |
843x695x330 |
|
Trọng lượng
|
Dàn lạnh |
kg |
7.5 |
9.0 |
14.0 |
14.0 |
|
Dàn nóng |
kg |
25.0 |
33.0 |
37.0 |
55.0 |
Kích thước
ống nối |
Ống lỏng |
mm |
Ø6.35 |
Ø6.35 |
Ø6.35 |
Ø9.52 |
|
Ống hơi |
mm |
Ø9.52 |
Ø12.7 |
Ø12.7 |
Ø15.88 |
|
Chiều dài ống tối đa |
m |
7.0 |
9.0 |
12.0 |
15.0 |
|
Chiều cao ống tối đa |
m |
5.0 |
7.0 |
7.0 |
8.0 |
|
Loại môi chất |
R22 |
R22 |
R22 |
R22 |
|
Thể tích thích hợp |
m³ |
30÷45 |
45÷68 |
60÷90 |
90÷135 |
Chú ý:
Công suất danh định dựa trên các điều kiện sau:
Nhiệt độ gió hồi 27°C, nhiệt độ bầu ướt 19°C, nhiệt độ ngoài trời 35°C, chiều dài
ống gas 5 mét. |
|