
|
|
 |
|
Chế độ hoạt động tiết kiệm điện. |
|
|
|
 |
|
Không gian luân chuyển không khí lớn. |
|
|
|
 |
|
Bảo vệ pha.
(Loại 3 pha) |
|
|
|
 |
|
Cài đặt chế độ hẹn giờ Tắt / Mở. |
|
|
|
 |
|
Bảo vệ áp suất cao.
(Loại 3 pha) |
|
|
|
 |
|
Đảo gió tự động. |
|
|
|
 |
|
Tự khởi động lại. |
|
|
|
 |
|
Có thể khởi động khi điện áp thấp. |
|
|
|
 |
|
Độ ẩm không khí ổn định. |
|
|
|
 |
|
Máy nén dạng quay.
Model: HCT18÷28C-M02. |
|
|
|
 |
|
Màn hình LCD, điều khiển bằng tia hồng ngoại. |
|
|
|
 |
|
Máy nén dạng xoắn.
Model: HCT40÷48C-M02.
|
|
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Model |
HCT18C-M02 |
HCT28C-M02 |
HCT40C-M02 |
HCT48C-M02 |
|
Điện nguồn |
V-Hz-Ph |
220-50-1 |
220-50-1 |
380-50-3 |
380-50-3 |
|
Công suất Lạnh |
Btu/h |
18,000 |
28,000 |
40,000 |
48,000 |
|
HP |
2.0 |
3.0 |
4.5 |
5.5 |
|
Điện năng tiêu thụ Lạnh |
W |
2,000 |
3,050 |
4,400 |
5,400 |
|
Dòng định mức Lạnh |
A |
10.0 |
15.0 |
8.1 |
9.2 |
|
Lưu lượng gió dàn lạnh |
m³/h |
1,000 |
1,300 |
1,900 |
2,300 |
|
Độ ồn |
Dàn lạnh |
dB) A |
37 |
37 |
<47 |
<47 |
|
Dàn nóng |
dB) A |
44 |
45 |
49 |
50 |
Kích thước
(RxCxS) |
Dàn lạnh |
mm |
840x240x840/950x40x950 |
840x310x840/950x40x950 |
|
Dàn nóng |
mm |
845x695x335 |
895x860x330 |
990x960x360 |
990x960x360 |
|
Trọng lượng
|
Dàn lạnh |
kg |
33.0 |
33.0 |
39.0 |
39.0 |
|
Dàn nóng |
kg |
52.0 |
62.0 |
78.0 |
90.0 |
Kích thước
ống nối |
Ống lỏng |
mm |
Ø6.35 |
Ø9.52 |
Ø12.7 |
Ø12.7 |
|
Ống hơi |
mm |
Ø12.7 |
Ø15.88 |
Ø19.05 |
Ø19.05 |
|
Loại môi chất |
R22 |
R22 |
R22 |
R22 |
|
Thể tích thích hợp |
m³ |
60÷90 |
90÷135 |
135÷203 |
165÷248 |
Chú ý:
Công suất danh định dựa trên các
điều kiện sau: Nhiệt độ gió hồi 27°C, nhiệt độ bầu ướt 19°C, nhiệt độ ngoài trời
35°C, chiều dài ống gas 5 mét. |
|