
|
|
 |
|
Có thể khởi động khi điện áp thấp. |
|
|
|
 |
|
Không gian luân chuyển không khí lớn. |
|
|
|
 |
|
Bảo vệ pha.
(Loại 3 pha) |
|
|
|
 |
|
Màn hình LCD, điều khiển bằng tia hồng ngoại. |
|
|
|
 |
|
Bảo vệ áp suất cao.
(Loại 3 pha) |
|
|
|
 |
|
Cài đặt chế độ hẹn giờ Tắt / Mở. |
|
|
|
 |
|
Làm lạnh nhanh. |
|
|
|
 |
|
Độ ẩm không khí ổn định. |
|
|
|
 |
|
Tự khởi động lại. |
|
|
|
 |
|
Máy nén dạng quay.
Model: HUC28C-M03. |
|
|
|
 |
|
Chế độ hoạt động tiết kiệm điện. |
|
|
|
 |
|
Máy nén dạng xoắn.
Model: HUC40÷60C-M03. |
|
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Model |
HUC28C(H)-M03 |
HUC40C(H)-M03 |
HUC48C(H)-M03 |
HUC60C(H)-M03 |
|
Điện nguồn |
V-Hz-Ph |
220-50-1 |
380-50-3 |
380-50-3 |
380-50-3 |
|
Công suất Lạnh(Sưởi) |
Btu/h |
28,000(28,000) |
40,000(40,000) |
48,000(48,000) |
60,000(60,000) |
|
HP |
3.0(3.0) |
4.5(4.5) |
5.5(5.5) |
7.0(7.0) |
|
Điện năng tiêu thụ Lạnh(Sưởi) |
W |
3,100(2,800) |
4,050(3,700) |
5,400(4,700) |
6,570(6,570) |
|
Dòng định mức Lạnh(Sưởi) |
A |
14.1(13.6) |
7.25(7.0) |
9.0(8.2) |
10.0(9.4) |
|
Lưu lượng gió dàn lạnh |
m³/h |
1,200 |
1,600 |
2,000 |
2,200 |
|
Độ ồn |
Dàn lạnh |
dB) A |
39 |
41 |
43 |
47 |
|
Dàn nóng |
dB) A |
45 |
49 |
50 |
65 |
Kích thước
(RxCxS) |
Dàn lạnh |
mm |
1,000x200x650 |
1,285x200x660 |
1,660x240x680 |
1,660x240x680 |
|
Dàn nóng |
mm |
845x700x315 |
990x945x340 |
990x945x340 |
940x1,230x340 |
|
Trọng lượng
|
Dàn lạnh |
kg |
27.0 |
35.0 |
52.0 |
52.0 |
|
Dàn nóng |
kg |
62.0 |
78.0 |
90.0 |
110.0 |
Kích thước
ống nối |
Ống lỏng |
mm |
Ø9.52 |
Ø9.52 |
Ø9.52 |
Ø9.52 |
|
Ống hơi |
mm |
Ø15.9 |
Ø19.05 |
Ø19.05 |
Ø19.05 |
|
Chiều dài ống tối đa |
m |
20 |
25 |
25 |
30 |
|
Chiều cao ống tối đa |
m |
10 |
10 |
10 |
15 |
|
Loại môi chất |
R22 |
R22 |
R22 |
R22 |
|
Thể tích thích hợp |
m³ |
90÷135 |
135÷203 |
165÷247 |
210÷315 |
Chú ý:
Công suất danh định dựa trên các
điều kiện sau: Nhiệt độ gió hồi 27°C, nhiệt độ bầu ướt 19°C, nhiệt độ ngoài trời
35°C, chiều dài ống gas 5 mét. |
|