
|
|
 |
|
Bảo vệ pha.
(Loại 3 pha). |
|
|
|
 |
|
Bảo vệ áp suất.
(Loại 3 pha). |
|
|
|
 |
|
Lắp đặt và bảo trì dễ dàng. |
|
|
|
 |
|
Lưới lọc dễ tháo lắp và có thể rửa được. |
|
|
|
 |
|
Giấu trần hoặc đặt sàn. |
|
|
|
 |
|
Máy nén dạng xoắn. |
|
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Model |
HDT100C-PH |
HDT125C-PH |
HDT150C-PH |
HDT180C-PH |
HDT200C-PH |
|
Điện nguồn |
V-Hz-Ph |
380-50-3 |
380-50-3 |
380-50-3 |
380-50-3 |
380-50-3 |
|
Công suất Lạnh |
Btu/h |
104,000 |
125,000 |
150,000 |
180,000 |
200,000 |
|
HP |
11.0 |
14.0 |
17.0 |
20.0 |
22.0 |
|
Điện năng tiêu thụ Lạnh |
W |
9,642 |
10,713 |
14,205 |
16,010 |
19,286 |
|
Dòng định mức Lạnh |
A |
20.0 |
25.2 |
32.2 |
34.4 |
41.36 |
|
Lưu lượng gió dàn lạnh |
m³/h |
5,400 |
6,800 |
8,500 |
10,200 |
11,800 |
|
Áp suất ngoại tĩnh |
Pa |
373.5 |
373.5 |
373.5 |
373.5 |
373.5 |
|
Độ ồn |
Dàn lạnh |
dB) A |
54÷62 |
56÷65 |
56÷65 |
56÷68 |
56÷68 |
|
Dàn nóng |
dB) A |
58÷68 |
58÷68 |
58÷68 |
- |
- |
Kích thước
(RxCxS) |
Dàn lạnh |
mm |
1,330x1,335x695 |
1,330x1,575x815 |
1,545x1,575x815 |
1,855x1,575x815 |
|
Dàn nóng |
mm |
965x880x750 |
1,400x825x1,125 |
1,125x930x1,400 |
755x922x1,930 |
755x922x1,930 |
|
Trọng lượng
|
Dàn lạnh |
kg |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Dàn nóng |
kg |
170.0 |
200.0 |
240.0 |
380.0 |
380.0 |
Kích thước
ống
nối |
Ống lỏng |
mm |
Ø15.88 |
Ø15.88 |
Ø15.88 |
Ø15.88x2 |
Ø15.88x2 |
|
Ống hơi |
mm |
Ø34.90 |
Ø34.90 |
Ø41.30 |
Ø34.90x2 |
Ø34.90x2 |
|
Loại môi chất |
R22 |
R22 |
R22 |
R22 |
R22 |
|
Thể tích thích hợp |
m³ |
330÷495 |
420÷630 |
510÷765 |
600÷900 |
660÷900 |
Chú ý:
Công suất danh định dựa trên các
điều kiện sau: Nhiệt độ gió hồi 27°C, nhiệt độ bầu ướt 19°C, nhiệt độ ngoài trời
35°C, chiều dài ống gas 5 mét. |
|