 |
|
|
DÀN BÊN NGOÀI |
|
Model |
Công suất (HP) |
|
HRV-30 |
3.0 |
|
HRV-40 |
4.0 |
|
HRV-45 |
4.5 |
|
HRV-50 |
5.0 |
|
|
1. Đặc điểm của hệ thống HRV: Điều hòa không
khí HRV là hệ thống một Dàn bên ngoài kết hợp với nhiều Dàn bên trong và sử dụng
công nghệ điều khiển tốc độ máy nén bằng cách thay đổi tần số. Hệ thống HRV hiện
đang được sử dụng rộng rãi và cho hiệu quả cao trên toàn thế giới. Hệ thống không
làm thay đổi cấu trúc bên ngoài của các tòa nhà cao tầng. Vì vậy hệ HRV được sử
dụng rộng rãi cho nhiều ứng dụng khác biệt như cao ốc văn phòng, khách sạn và trường
học... với những ưu việt như: dễ lắp đặt và hệ thống điều khiển đơn giản v.v...
Hệ thống HRV có thể đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu về điều hòa không khí trên thị
trường.
2. Tiết kiệm năng lượng: Hệ thống điều hòa
không khí trung tâm truyền thống có thể cung cấp cùng công suất cho tất cả các Dàn
bên trong, trong khi đó hệ Inverter trung tâm-HRV có thể cung cấp chính xác công
suất làm lạnh hoặc sưởi cho từng Dàn bên trong riêng biệt. Đó là điểm khác biệt
của hệ HRV so với các hệ thống trung tâm truyền thống khác.
3. Thay đổi tốc độ máy nén: Tần số làm việc
của máy nén dạng xoắn sẽ được thay đổi theo tải. Máy nén dạng xoắn hoạt động tốt
và đạt hiệu quả cao.
4. Hiệu suất năng lượng cao: Hệ số EER lên
tới 3.2.
5. Hệ thống đường ống dài: Chiều dài tối
đa đường ống dẫn gas giữa Dàn bên trong và Dàn bên ngoài là 150m. Độ cao chênh lệch
giữa Dàn bên trong và Dàn bên ngoài là 50m, độ cao chênh lệch giữa 2 Dàn bên trong
tối đa là 15m.
6. Dãy công suất rộng, kết hợp đơn giản.
6.1 Có thể lắp ráp theo 5 chuẩn module.
6.2 Tất cả các module đều có kích thước
giống nhau.
6.3 Dãy công suất rộng với độ gia tăng là
2HP.
6.4 Hệ thống điều hòa
không khí công nghiệp có công suất lên tới 64HP.
7. Modules chuẩn: Năm chuẩn modules: 8HP,
10HP, 12HP, 14HP, 16HP với độ gia tăng công suất là 2HP. tối đa là 15m.
8. Nhiệt độ ổn định: Nhiệt độ trong phòng
được điều khiển một cách chính xác nhờ ứng dụng công nghệ điều khiển PID (Proportion
all Integral Derivative) điều khiển dựa trên sự cân đối của toàn hệ thống. Hệ thống
có thể duy trì nhiệt độ trong không gian điều hòa trong khoảng dung sai ± 0.5°C
mang lại cảm giác dễ chịu cho người sử dụng.
9. Hệ thống điều khiển: Hệ ĐHKK Aikibi
được điều khiển bằng nhiều cách:
9.1 Điều khiển không dây: điều khiển riêng
lẽ cho từng Dàn bên trong.
9.2 Điều khiển có dây: điều khiển riêng lẽ
cho từng Dàn bên trong hoặc một nhóm các Dàn bên trong.
9.3 Điều khiển trung tâm
(CCM): điều khiển được 64 Dàn bên trong trong một bộ điều khiển trung tâm.
9.4 Điều
khiển qua mạng: bộ điều khiển thông minh (PC) sẽ điều hành toàn bộ hệ thống ĐHKK
và các số liệu sẽ được hiển thị trên màn hình máy tính. Hệ thống còn tích hợp phần
mềm tính tiền điện khi cập nhập đơn giá/Kw cho từng dàn bên trong hoặc các Dàn bên
trong. Bộ điều khiển thông minh (PC) điều khiển tối đa 1024 Dàn bên trong.
|
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
DÀN BÊN NGOÀI |
|
Model |
Công suất (HP) |
|
HRV-60 |
6.0 |
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
 |
|
|
DÀN BÊN NGOÀI |
|
Model |
Công suất (HP) |
|
HRV-80 |
8.0 |
|
HRV-100 |
10.0 |
|
HRV-120 |
12.0 |
|
HRV-140 |
14.0 |
|
HRV-160 |
16.0 |
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
DÀN BÊN NGOÀI |
|
Model |
Công suất (HP) |
|
HRV-180 |
18.0 |
|
HRV-200 |
20.0 |
|
HRV-220 |
22.0 |
|
HRV-240 |
24.0 |
|
HRV-260 |
26.0 |
|
HRV-280 |
28.0 |
|
HRV-300 |
30.0 |
|
HRV-320 |
32.0 |
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
DÀN BÊN NGOÀI |
|
Model |
Công suất (HP) |
|
HRV-340 |
34.0 |
|
HRV-360 |
36.0 |
|
HRV-380 |
38.0 |
|
HRV-400 |
40.0 |
|
HRV-420 |
42.0 |
|
HRV-440 |
44.0 |
|
HRV-460 |
46.0 |
|
HRV-480 |
48.0 |
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
DÀN BÊN NGOÀI |
|
Model |
Công suất (HP) |
|
HRV-500 |
5.50 |
|
HRV-520 |
52.0 |
|
HRV-540 |
54.0 |
|
HRV-560 |
56.0 |
|
HRV-580 |
58.0 |
|
HRV-600 |
60.0 |
|
HRV-620 |
62.0 |
|
HRV-640 |
64.0 |
|
|
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
DÀN BÊN TRONG GẮN TRẦN |
CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN |
|
Model |
Công suất (HP) |
1. Độ ồn thấp: Luồng không khí ra dạng phẳng
nên độ ồn gió ra cực thấp. Tạo cảm giác thoải mái, tự nhiên.
2. Hiệu suất làm lạnh hiệu quả cao, làm lạnh
nhanh và lan tỏa rộng
3. Tấm lưới lọc dễ mở, dễ vệ sinh, dễ lắp
đặt.
4. Kết cấu quạt Dàn bên trong 3D.
5. Hiệu suất trao đổi nhiệt cao. Ống trao
đổi nhiệt làm từ ống đồng có rãnh xoắn bên trong.
6. Áp lực đẩy của bơm nước ngưng: Có thể đẩy
nước ngưng tụ lên độ cao 750 mm từ miệng đẩy của bơm. |
|
HRV-CT11 |
1.1 |
|
HRV-CT14 |
1.4 |
|
HRV-CT17 |
1.7 |
|
HRV-CT21 |
2.1 |
|
HRV-CT27 |
2.7 |
|
HRV-CT30 |
3.0 |
|
HRV-CT34 |
3.4 |
|
HRV-CT42 |
4.2 |
|
|
| >> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
DÀN BÊN TRONG GẮN TRẦN THỔI MỘT HƯỚNG |
CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN |
|
Model |
Công suất (HP) |
1. Độ ồn thấp: Luồng không khí ra dạng phẳng
nên độ ồn gió ra cực thấp. Tạo cảm giác thoải mái, tự nhiên.
2. Thân máy gọn nhẹ, tiết kiện không gian
lắp đặt.
3. Áp lực đẩy của bơm nước ngưng.
Bơm nước ngưng có thể đẩy nước ngưng tụ lên độ cao 750mm từ miệng của bơm, vì vậy
rất thuận tiện cho việc lắp đặt ống nước ngưng lên vị trí của trần.
4. Kết cấu quạt Dàn bên trong
3D với ưu điểm vượt trội. |
|
HRV-CT11-1 |
1.1 |
|
HRV-CT14-1 |
1.4 |
|
HRV-CT17-1 |
1.7 |
|
HRV-CT21-1 |
2.1 |
|
HRV-CT27-1 |
2.7 |
|
|
|
>> Chi tiêt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
DÀN BÊN TRONG ÁP TRẦN |
CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN |
|
Model |
Công suất (HP) |
1. Dễ dàng lắp đặt: Có thể dễ dàng lắp sát
vào góc trần. Đặc biệt hữu ích khi khó thực hiện lắp đặt máy ở giữa trần do việc
bố trí các đèn.
2. Tự động đảo gió với góc thổi rộng: Điều
khiển trực tiếp hướng gió làm giảm tối thiểu việc cản gió và tạo hướng gió thẳng
một cách tự nhiên. Khung miệng gió ngang rộng giúp sự phân phối gió rộng khắp và
tạo cảm giác thoải mái.
3. Độ ồn thấp, kích thước nhỏ gọn: Cánh quạt
được cải tiến do đó giảm tối thiểu độ ồn do sự chuyển động hỗn loạn của dòng không
khí. |
|
HRV-UC17 |
1.7 |
|
HRV-UC21 |
2.1 |
|
HRV-UC27 |
2.7 |
|
HRV-UC30 |
3.0 |
|
HRV-UC34 |
3.4 |
|
HRV-UC42 |
4.2 |
|
HRV-UC53 |
5.3 |
|
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
DÀN BÊN TRONG GẮN ỐNG GIÓ |
CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN |
|
Model |
Công suất (HP) |
1. Thân máy chuẩn.
2. Lắp đặt thuận tiện và kinh tế: Dàn bên
trong được gắn nhiều miệng thổi nên có thể lắp cho nhiều không gian điều hòa mà
chỉ cần một Dàn bên trong. Các model điều đượcthiết kế với độ dày phù hợp để có
thể lắp đặt trên trần mà không chiếm nhiều không gian lắp đặt.
3. Thân có kết cấu gọn nhẹ.
4. Độ ồn thấp.
5. Kết cấu vững chắc và gọn nhẹ.
6. Quạt lồng sóc.
7. Hiệu suất cao với Dàn bay hơi 4 hướng. |
|
HRV-DT08 |
0.8 |
|
HRV-DT11 |
1.1 |
|
HRV-DT14 |
1.4 |
|
HRV-DT17 |
1.7 |
|
HRV-DT21 |
2.1 |
|
HRV-DT27 |
2.7 |
|
HRV-DT30 |
3.0 |
|
HRV-DT34 |
3.4 |
|
HRV-DT42 |
4.2 |
|
HRV-DT53 |
5.3 |
|
HRV-DT100 |
10.6 |
|
|
|
HRV-DT27H |
2.7 |
|
HRV-DT30H |
3.0 |
|
HRV-DT34H |
3.4 |
|
HRV-DT42H |
4.2 |
|
HRV-DT53H |
5.3 |
|
HRV-DT100H |
10.6 |
|
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
DÀN BÊN TRONG TREO TƯỜNG |
CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN |
|
Model |
Công suất (HP) |
1. Tấm trao đổi nhiệt bên trong được chế tạo
thành nhiều tấm cong kép làm tăng diện tích bề mặt trao đổi nhiệt.
2. Mặt nạ-Panel: Panel mặt trước được cố định
với khung mặt trước bởi khóa cơ trên panel.
3. Góc nghiêng của quạt được thiết kế đặc
biệt giảm tiếng ồn của gió ra. |
|
HRV-WS08 |
0.8 |
|
HRV-WS11 |
1.1 |
|
HRV-WS14 |
1.4 |
|
HRV-WS17 |
1.7 |
|
HRV-WS21 |
2.1 |
|
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|