|
|
|
|
|
|
LOẠI HAI MẢNH (S.A.C) |
|
|
|
|
|
 |
|
|
LOẠI TREO TƯỜNG |
CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN |
|
Model |
Công suất (HP) |
Giá bán (VNĐ) |
1. Thiết bị tạo Ion âm khử mùi
và làm sạch không khí.
2. Phin lọc than hạt tính khử mùi siêu
kháng khuẩn.
3. Có khả năng làm lạnh nhanh không khí trong
phòng.
4. Tự động vệ sinh dàn lạnh chống nấm mốc.
5. Cài đặt chế độ hẹn giờ Tắt / Mở.
6. Chức năng Sleep. |
|
HWS09C-SF |
1.0 |
6,800,000
|
|
HWS12C-SF |
1.5 |
9,000,000
|
|
HWS18C-SF |
2.0 |
12,700,000
|
|
HWS24C-SF |
2.5 |
16,000,000
|
|
HWS28C-SF |
3.0 |
17,100,000 |
|
Giá bán chưa bao gồm 10% thuế VAT
|
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
LOẠI TREO TƯỜNG INVERTER |
CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN |
|
Model |
Công suất (HP) |
Giá bán (VNĐ) |
1. Sử dụng công nghệ
INVERTER - tiết kiệm 40÷60% điện năng tiêu
thụ.
2. Phin lọc than hoạt tính khử mùi siêu kháng khuẩn.
3. Thiết bị tạo
Ion âm khử mùi và làm sạch không khí.
4. Tự động vệ sinh dàn lạnh chống nấm mốc.
5. Hoạt động 2 chiều,
Làm lạnh và sưởi.
6. Công suất làm
lạnh và sưởi lớn.
7. Nhiệt độ phòng
ổn định. |
|
HWS09I-SF |
1.0 |
10,700,000
|
|
HWS12I-SF |
1.5 |
13,600,000
|
Giá bán chưa bao gồm 10% thuế VAT
|
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
LOẠI TREO TƯỜNG |
CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN |
|
Model |
Công suất (HP) |
Giá bán (VNĐ) |
1. Độ ẩm không khí ổn định.
2. Máy nén dạng quay.
3. Cài đặt chế độ hẹn giờ Tắt/ Mở.
4. Đảo gió tự động.
5. Khóa bàn phím trên bộ điều khiển.
|
|
HWS09C-EG |
1.0 |
6,200,000
|
|
HWS12C-EG |
1.5 |
8,500,000
|
Giá bán chưa bao gồm 10% thuế VAT
|
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
LOẠI GẮN TRẦN |
CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN |
|
Model |
Công suất (HP) |
Giá bán (VNĐ) |
1. Tự động lấy gió tươi.
2. Độ ẩm không khí ổn định.
3. Không gian luân chuyển không khí lớn.
4. Màn hình LCD, điều khiển bằng tia hồng
ngoại. |
|
HCT18C-A01 |
2.0 |
23,100,000
|
|
HCT28C-A01 |
3.0 |
29,300,000
|
|
HCT40C-A01 |
4.5 |
37,400,000
|
|
HCT48C-A01 |
5.5 |
39,700,000
|
Giá bán chưa bao gồm 10% thuế VAT
|
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
LOẠI TỦ ĐỨNG |
CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN |
|
Model |
Công suất (HP) |
Giá bán (VNĐ) |
1. Khóa bàn phím trên Remote và trên bảng
điều khiển dàn lạnh.
2. Độ ẩm không khi ổn định.
3. Có khả năng làm lạnh nhanh không khí trong
phòng.
4. Không gian luân chuyển không khí lớn.
5. Chức năng Sleep hoạt động êm dịu.
6. Đảo gió tự động 4 hướng. |
|
HFS28C-N5 |
3.0 |
23,300,000
|
|
HFS45C-N5 |
5.0 |
29,500,000
|
|
HFS48C-N5 |
5.5 |
32,800,000
|
|
HFS60C-D5 |
7.0 |
40,000,000
|
Giá bán chưa bao gồm 10% thuế VAT |
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
LOẠI ÁP TRẦN |
CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN |
|
Model |
Công suất (HP) |
Giá bán (VNĐ) |
1. Màn hình LCD hiển thị chế độ hoạt động
trên Dàn lạnh.
2. Khóa bàn phím trên bộ điều khiển.
3. Chế độ hoạt động tiết kiệm điện.
4. Cài đặt chế độ hẹn giờ Tắt / Mở.
5. Máy nén dạng quay.
|
|
HUC28C-M03 |
3.0 |
25,600,000
|
|
HUC40C-M03 |
4.5 |
36,800,000
|
|
HUC48C-M03 |
5.5 |
43,700,000
|
|
HUC60C-M03 |
7.0 |
47,900,000
|
Giá bán chưa bao gồm 10% thuế VAT
|
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LOẠI TỦ ĐỨNG CÔNG NGHIỆP |
CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN |
|
Model |
Công suất (HP) |
Giá bán (USD) |
1. Thiết bị bảo vệ pha.
2. Đảo gió tự động.
3. Bảo vệ áp suất.
4. Bảo vệ áp pha.
5. Máy nén dạng xoắn. |
|
HFS36C-P |
4.0 |
|
|
HFS48C-P |
5.5 |
|
|
HFS60C-P |
7.0 |
|
|
HFS100C-P |
11.0 |
5,000
|
|
HFS125C-P |
14.0 |
5,800
|
|
HFS150C-P |
17.0 |
|
Giá bán chưa bao gồm 10% thuế VAT
|
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
LOẠI GẮN ỐNG GIÓ ÁP SUẤT THẤP |
CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN |
|
Model |
Công suất (HP) |
Giá bán (VNĐ) |
1. Chiều dày Dàn lạnh nhỏ, dễ dàng giấu trần.
2. Mạch điện tử bảo vệ pha Dàn nóng.
3. Lá phin được phủ lớp bảo vệ Hydrophilic
chống lại sự ăn mòn của môi trường biển. |
|
HDT12C-KLC |
1.5 |
|
|
HDT18C-KLC |
2.0 |
|
|
HDT24C-KLC |
2.5 |
|
|
HDT30C-KLC |
3.5 |
|
|
HDT40C-KLC |
4.5 |
|
|
HDT48C-KLC |
5.5 |
|
|
HDT60C-KLC |
7.0 |
|
Giá bán chưa bao gồm 10% thuế VAT
|
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
LOẠI GẮN ỐNG GIÓ ÁP SUẤT CAO |
CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN |
|
Model |
Công suất (HP) |
Giá bán (USD) |
1. Thiết bị bảo vệ pha.
2. Bảo vệ áp suất.
3.
Áp suất ngoại tĩnh cao.
4. Gió ra Dàn
lạnh 3 tốc độ.
5. Van khóa gas Dàn
nóng. |
|
HDT36C-PH |
4.0 |
2,400
|
|
HDT48C-PH |
5.5 |
2,800
|
|
HDT60C-PH |
7.0 |
3,000 |
|
HDT80C-PH |
9.0 |
4,300
|
|
HDT100C-PH |
11.0 |
4,600
|
|
HDT125C-PH |
14.0 |
5,500
|
Giá bán chưa bao gồm 10% thuế VAT
|
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
LOẠI GẮN ỐNG GIÓ ÁP SUẤT CAO |
CÁC ĐẶC TÍNH CƠ BẢN |
|
Model |
Công suất (HP) |
Giá bán (USD) |
1. Thiết bị bảo vệ pha.
2. Bảo vệ áp suất.
3. Áp suất ngoại tĩnh cao.
4. Van khóa gas Dàn nóng. |
|
HDT150C-PH |
17.0 |
7,900
|
|
HDT180C-PH |
20.0 |
10,100
|
|
HDT200C-PH |
22.0 |
11,200
|
|
HDT250C-PH |
28.0 |
13,300
|
|
HDT300C-PH |
33.0 |
19,900
|
|
HDT350C-PH |
40.0 |
21,300
|
|
HDT400C-PH |
45.0 |
21,700
|
|
HDT500C-PH |
45.0 |
26,800 |
|
HDT600C-PH |
45.0 |
32,300 |
Giá bán chưa bao gồm 10% thuế VAT
|
|
|
>> Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|